Tìm thấy 487 hồ sơ cho “Túc”.
- Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Thi Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Tri Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương đức Túc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu E Xem chi tiết →
- Hồ Văn Túc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Bá Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Túc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Khắc Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Trí Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 43 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lò Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 219 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lương Phúc Túc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1954 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Tiến Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hương Túc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/5/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Túc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
- Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum