Tìm thấy 487 hồ sơ cho “Túc”.

  1. Phan Túc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4359 Xem chi tiết →
  9. Trần Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1480 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Túc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Túc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Phú Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. nguyễn tức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đặng Kim Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
→ Xem cả 176 người trong các danh sách