Tìm thấy 486 hồ sơ cho “Túc”.

  1. Nguyễn Thị Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Túc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 151 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 239 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1426 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42053 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Túc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 624 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1929 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Túc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
→ Xem cả 176 người trong các danh sách