Tìm thấy 486 hồ sơ cho “Túc”.

  1. Trương Văn Túc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. K' Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. K' Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Nguyên Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 343 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Tục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phân Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Tô Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tiến Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tiến Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Minh Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1976 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
→ Xem cả 176 người trong các danh sách