Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tú Huy Dần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Huy Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  2. Đặng Huy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Huy Nhã Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Huy Trình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Huy Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Dương Khê - Phương Tú - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Tư Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tú Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Sơn- Sơn Long- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch