Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Huỳnh Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hà Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 62 · Khu 3B Xem chi tiết →
  3. Hà Thái Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hà Thị Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Hà Tăng Tứnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Hà Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Hò Tùng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 900 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hồ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 382 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Gia Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1988 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 163 · Khu 8B Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Hồ Sỹ Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỹ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hồ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Tùng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 236 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 454 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách