Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Huỳnh Kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lý Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tuế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Tư Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Huỳnh Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 713 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 546 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác