Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Chu Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  2. Chu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Châu Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1946 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Chử Văn Tư (Tể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Cần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 648 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Danh Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Doãn Kế Tuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Doãn Xuân Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Dưong Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Dươg Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Dương Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 255 Xem chi tiết →
  15. Dương Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Dương Thanh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Dương Tư Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Tứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách