Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Bùi Xuân tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 597 Xem chi tiết →
- Bùi hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Bùi tữ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 350 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 637 Xem chi tiết →
- Bạch Đức Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Cao Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao thị Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Cao Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Cao Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác