Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Đoàn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Đoàn tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đàm Tục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 792 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Đàm Đình Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đào Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 249 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 331 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đậu Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phương, Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đậu Văn Tuấn
  19. Đặng Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.241 người trong các danh sách