Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Đinh Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tưới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 354 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 904 Xem chi tiết →
- Đinh văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 793 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Tương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác