Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Tưởng Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Tưởng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Tưởng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Tưởng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Tưởng Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Tưởng Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Tưởng Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Tưởng Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Tưởng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Tưởng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Tưởng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Tưởng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Tưởng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Thị Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tạ Định Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Tống Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tứ Văn Củi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Từ Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Từ Mỹ Tho Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1990 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 1.241 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác