Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 640 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tuệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Sỹ Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 251 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đạo Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1678 Xem chi tiết →
  14. Tuỳ Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tào Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 890 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Tô Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Tô Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Tuênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Tăng Văn Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.240 người trong các danh sách