Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Trần Trọng Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
-
Trần Tuấn Sửu
Năm sinh: 1939
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Quê quán: SỐ 4 NGÕ 10 TƯ HOÀNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C21 - D37
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Trần Tuất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 459 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 1.240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác