Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Trần Danh Tuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1486 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Thế Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thọ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác