Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Tự Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 764 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 453 · Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1.240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.240 người trong các danh sách