Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Tương Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tường Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 240 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tử Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4408 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →

Còn 1.198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.198 người trong các danh sách