Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Nguyễn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 599 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác