Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách