Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Ngọc Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu K5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1891 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/8/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tủng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Uyên (Tuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Song Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Tuyển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách