Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1933 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1684 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đ. Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê đức Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lò Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lý Tử Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác