Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Trần Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Tư Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Tuý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. Lê Tuấn Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Tuyết Tuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Từ An Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Đ/C Tư Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Tuấn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1959 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Cổ Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1990 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Quốc Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách