Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Lê Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1951 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Tuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 100 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 955 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 640 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Tử Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tui Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách