Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Vũ văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ văn tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1919 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tuy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1989 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 340 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 264 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ đình Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 114 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ đình Tử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vương Sĩ Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 37 Xem chi tiết →
  17. Vương Tuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Vỏ Hoàng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 326 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vỏ Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vủ Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách