Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Vũ Tuấn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Tư Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tư Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Tu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 543 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tuyện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4341 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách