Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Hồ Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hồ Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hồ Tú Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  7. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 253 Xem chi tiết →
  9. Hồ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hứa Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. JĐêl Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1708 Xem chi tiết →
  15. Kpă Tul Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ksóp Y Tum Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Liêu Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lâm Minh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 421 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 687 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách