Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Trần Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1287 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4422 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 453 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách