Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Trương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Tú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4436 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 30 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Vĩnh Tú Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Đăng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trường Tù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách