Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Huỳnh Tùy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tư Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1948 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Từ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Huy Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Kim Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Minh Tuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 605 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Sĩ Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Chí Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Danh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Danh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác