Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn tược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Vũ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4359 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm thị Tuyết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 413 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Quang Văn Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 865 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách