Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phùng Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 462 Xem chi tiết →
  6. Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 344 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1063 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4354 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4401 Xem chi tiết →
  16. Phạm Kiên Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Tư Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 4/1994 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách