Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Ngô Văn Tuỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Túi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 692 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 526 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 869 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1310 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4382 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 282 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tựng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Xuân Tường
  14. Ngô tiến Tụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đình Tuyến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/7/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 887 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Ngọc Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Như Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U78 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách