Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Hoàng Gia Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 586 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Tứ Năm sinh: 1/1/1933 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Sĩ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thành Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1948 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 403 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tú Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tư Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tư Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tướu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách