Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Tự Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 368 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/186 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bê (Tư Thủ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tua Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1273 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách