Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Từ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 266 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Từ Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 994 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tử Diễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tử Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tử Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tử Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tử Vữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tự Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tự Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách