Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Cao Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 418 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Cao văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Chu Kim Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 91 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Chu Minh Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Chu Minh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Chu Tuần Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 361 Xem chi tiết →
  16. Chu Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4424 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Chu Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Chử Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách