Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Lưu Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 193 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4298 Xem chi tiết →
  5. Lưu Đình Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Lưông Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Lương Hồng Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lương Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 21 Xem chi tiết →
  10. Lương Thanh Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Lương Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Tuấn Khàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lương Tuấn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 137 Xem chi tiết →
  14. Lương Tuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Lương Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  16. Lương Tứ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 394 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách