Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Ngô Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  15. Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Thái Duy Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Trương Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách