Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Lê Từng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tử Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Lê Tửu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E286 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Lê Tự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Tự Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Tự Trữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Tự Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Lê Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  14. Lê Tựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  15. Lê Van Tui Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1131 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách