Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Hà Văn Từ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Hán Văn Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hòng Đình Tựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Hồ Bá Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Hồ Công Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Danh Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4434 Xem chi tiết →
  10. Hồ Huy Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4324 Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1126 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hồ Sỹ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Hồ Trung Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Tuỵ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  20. Hồ Từ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách