Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Đoàn Xuân Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3922 Xem chi tiết →
  3. Đàm Tuấn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đào Đình Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Tụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Dương Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tiến Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tiến Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tuấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: D2, Hậu Giang An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách