Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Dương Đình Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Dạch Công Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Dụ Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Giảng Tứ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hopàng Mạnh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tuồn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1215 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1047 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4413 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác