Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Vũ Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Y - Char Rơ Tung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
- Y Tư Năm sinh: 147 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuấn Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 322 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 933 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác