Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Đỗ Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 211 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 3A Xem chi tiết →
- Đỗ Tự Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đỗ V Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác