Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Vi Văn Tựa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Võ Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Võ Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ minh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ minh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 710 Xem chi tiết →
  13. Văn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 358 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 382 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Tuyết Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Tư Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 314 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách