Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1991 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách