Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.
- Lê Tư Tưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Tuấn ( Phạm Tuyn ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Từ Huy Tưởng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Từ Văn Tước Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Bá Tư ( P.V.Tư ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 73 Xem chi tiết →
- Đinh Tư Tửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Tuân Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lâm Tuấn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Công Tuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thị kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác