Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tức Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 756 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 493 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách