Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Tuấn Quýt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 317 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuất Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tá Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tùng Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách