Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tú”.

  1. Nguyễn Quý Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sinh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Túc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 127 · Khu B10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.254 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 1.254 người trong các danh sách